Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opposing view

/əˈpəʊzɪŋ vjuː/

Nghĩa thường dùng

quan điểm đối lập cụm từ

“He presented an opposing view during the debate.”Anh ấy đã trình bày một quan điểm đối lập trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...