opsimathy
/ɔp'simæθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opsimathy
/ɔp'simæθi/
danh từ
- tình trạng lúc già mới học
Định nghĩa tiếng Anh
n. Education late in life.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Education late in life.
Đang tải...