opt for comfort
Nghĩa thường dùng
chọn sự thoải mái
cụm từ
“Many people opt for comfort when dressing for work.”Nhiều người chọn sự thoải mái khi mặc đồ đi làm.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people opt for comfort when dressing for work.”Nhiều người chọn sự thoải mái khi mặc đồ đi làm.
Đang tải...