Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opt for housing solutions

/ɒpt fɔːr ˈhaʊ.zɪŋ səˈluː.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

chọn các giải pháp về nhà ở cụm từ

“Many families opt for housing solutions that fit their budget.”Nhiều gia đình chọn các giải pháp nhà ở phù hợp với ngân sách của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...