Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opt for nutrition

/ɒpt fɔr nuˈtrɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chọn thực phẩm giàu dinh dưỡng cụm từ

“When shopping, opt for nutrition to support your health.”Khi mua sắm, hãy chọn thực phẩm giàu dinh dưỡng để hỗ trợ sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...