opt for organic options
Nghĩa thường dùng
“Many consumers opt for organic options for better health.”Nhiều người tiêu dùng chọn thực phẩm hữu cơ để có sức khỏe tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many consumers opt for organic options for better health.”Nhiều người tiêu dùng chọn thực phẩm hữu cơ để có sức khỏe tốt hơn.
Đang tải...