Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opt for renewable energy

/ɒpt fɔr rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

chọn năng lượng tái tạo. cụm từ

“More people are opting for renewable energy solutions.”Nhiều người đang chọn các giải pháp năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...