Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opt for whole grains

/ɒpt fɔːr hoʊl ɡreɪnz/

Nghĩa thường dùng

chọn ngũ cốc nguyên hạt cụm từ

“It's healthier to opt for whole grains instead of refined grains.”Lựa chọn ngũ cốc nguyên hạt là tốt hơn so với ngũ cốc tinh chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...