opt in
Nghĩa thường dùng
“Students must opt in to share their results.”Học sinh phải đồng ý tham gia để chia sẻ kết quả.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students must opt in to share their results.”Học sinh phải đồng ý tham gia để chia sẻ kết quả.
Đang tải...