opt-out
/ˈɒpt.aʊt/
Nghĩa thường dùng
hủy đăng ký / từ chối nhận thông tin
v./n./adj.
“Every marketing email must include an easy opt-out link.”Mọi email marketing phải có đường link hủy đăng ký dễ thấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v./n./adj.
- hủy đăng ký / từ chối nhận thông tin
ví dụ
Every marketing email must include an easy opt-out link. — Mọi email marketing phải có đường link hủy đăng ký dễ thấy.