Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimal performance

/ˈɒp.tɪ.məl pərˈfɔːr.məns/

Nghĩa thường dùng

hiệu suất tốt nhất có thể đạt được cụm từ

“The team achieved optimal performance in the competition.”Đội đã đạt hiệu suất tối ưu trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...