Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize ad performance

/ˈɒptɪmaɪz æd pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa hiệu suất quảng cáo cụm từ

“Marketers analyze data to optimize ad performance.”Các nhà tiếp thị phân tích dữ liệu để tối ưu hóa hiệu suất quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...