Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize advertising strategies

/ˈɒptɪmaɪz ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa các chiến lược quảng cáo cụm từ

“It's crucial to optimize advertising strategies for better results.”Việc tối ưu hóa các chiến lược quảng cáo là rất quan trọng để đạt được kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...