Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize energy resources

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa tài nguyên năng lượng cụm từ

“Companies should optimize energy resources for efficiency.”Các công ty nên tối ưu hóa tài nguyên năng lượng để đạt hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...