Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize energy use

/ˈɒptɪmaɪz ˈɛnərdʒi juːs/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng cụm từ

“Businesses should optimize energy use to reduce costs.”Các doanh nghiệp nên tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...