Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize performance

/ˈɑːptɪmaɪz pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

làm cho một cái gì đó hoạt động hiệu quả nhất có thể cụm từ

“We aim to optimize performance in our operations.”Chúng tôi đặt mục tiêu tối ưu hóa hiệu suất trong hoạt động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...