Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize strategies

/ˈɒptɪmaɪz ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa các kế hoạch để có kết quả tốt hơn. cụm từ

“We need to optimize strategies for market entry.”Chúng ta cần tối ưu hóa các kế hoạch cho việc thâm nhập thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...