Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize supply chain

/ˈɒptɪmaɪz səˈplaɪ tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa chuỗi cung ứng cụm từ

“The firm invested in AI to optimize its global supply chain.”Công ty đầu tư vào AI để tối ưu hóa chuỗi cung ứng toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...