Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opulence

/'ɔpjuləns/ TOEFL phổ biến #21823

Nghĩa thường dùng

sự xa hoa, giàu có danh từ

“The palace was filled with opulence and grandeur.”Cung điện tràn ngập sự xa hoa và lộng lẫy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opulence

/'ɔpjuləns/

danh từ

  • sự giàu có, sự phong phú
Định nghĩa tiếng Anh

n wealth as evidenced by sumptuous living

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...