opulence
/'ɔpjuləns/ TOEFL phổ biến #21823
Nghĩa thường dùng
sự xa hoa, giàu có
danh từ
“The palace was filled with opulence and grandeur.”Cung điện tràn ngập sự xa hoa và lộng lẫy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opulence
/'ɔpjuləns/
danh từ
- sự giàu có, sự phong phú
Định nghĩa tiếng Anh
n wealth as evidenced by sumptuous living