Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vice versa

/ˌvaɪs ˈvɜːrsə/

Đang hiển thị mục gốc vice versa cho “or vice versa”.

Nghĩa thường dùng

ngược lại, và ngược lại cụm từ

“Managers influence employees and vice versa.”Quản lý ảnh hưởng đến nhân viên và ngược lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...