Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oracle

/'ɔrəkl/ TOEFLGRE phổ biến #17550

Nghĩa thường dùng

tiên tri danh từ

“The oracle gave advice to the king.”Tiên tri đã đưa ra lời khuyên cho nhà vua.

Biến thể từ oracles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oracle

/'ɔrəkl/

danh từ

  • lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri
  • nhà tiên tri
  • người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn
  • miếu thờ (nơi xin thẻ dạy)

thành ngữ

  1. to work the oracle
    • mớm lời thầy bói
    • (nghĩa bóng) chạy thầy, chạy thợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prophecy (usually obscure or allegorical) revealed by a priest or priestess; believed to be infallible n. a shrine where an oracular god is consulted

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...