Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orange juice

/ˈɒrɪndʒ dʒuːs/

Nghĩa thường dùng

nước cam danh từ

“I drink orange juice every morning.”Tôi uống nước cam mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...