Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ordeal

/'ɔ:di:l/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7701

Nghĩa thường dùng

thử thách khổ sở, trải nghiệm đau đớn kéo dài danh từ

“The audit was a grueling ordeal for the entire staff.”Cuộc kiểm toán là một thử thách khổ sở cho toàn bộ nhân viên.

Biến thể từ ordeals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ordeal

/'ɔ:di:l/

danh từ

  • sự thử thách
    • to experience a serve ordeal: trải qua một sự thử thách gay go
  • (sử học) cách thử tội (bắt tội nhân nhúng tay vào nước sôi...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a severe or trying experience n. a primitive method of determining a person's guilt or innocence by subjecting the accused person to dangerous or painful tests believed to be under divine control; escape was usually taken as a sign of innocence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...