Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order fulfillment

/ˈɔːr.dər fʊlˈfɪl.mənt/

Nghĩa thường dùng

thực hiện đơn hàng danh từ

“Order fulfillment is our priority.”Thực hiện đơn hàng là ưu tiên của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...