Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order of the day

/ˈɔrdər ʌv ðə deɪ/

Nghĩa thường dùng

vấn đề hoặc nhiệm vụ quan trọng nhất tại một thời điểm nhất định cụm từ

“Flexibility is the order of the day in today’s workplace.”Sự linh hoạt là vấn đề quan trọng nhất trong nơi làm việc ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...