organ-grinder
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
organ-grinder
/'ɔ:gən,graində/
danh từ
- người quay đàn hộp (đi rong ở phố)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a street musician who plays a hand organ or hurdy-gurdy
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a street musician who plays a hand organ or hurdy-gurdy
Đang tải...