Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organelle

/.ɒ:gә'nel/ phổ biến #34121

Nghĩa thường dùng

hạt cơ quan (cơ quan tử); cơ quan tế bào danh từ

“The mitochondria is an important organelle in the cell.”Mitochondria là một hạt cơ quan quan trọng trong tế bào.

Biến thể từ organelles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organelle

//

* danh từ
  • (sinh vật học) hạt cơ quan (cơ quan tử); cơ quan tế bào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a specialized part of a cell; analogous to an organ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...