organelle
Nghĩa thường dùng
“The mitochondria is an important organelle in the cell.”Mitochondria là một hạt cơ quan quan trọng trong tế bào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
organelle
//
* danh từ- (sinh vật học) hạt cơ quan (cơ quan tử); cơ quan tế bào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a specialized part of a cell; analogous to an organ