Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organic produce

/ɔːrˈɡænɪk ˈprɒdjuːs/

Nghĩa thường dùng

nông sản hữu cơ (trồng không hóa chất) cụm từ

“This market sells fresh organic produce.”Chợ này bán nông sản hữu cơ tươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...