Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organicism

/'ɔ:gənisizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organicism

/'ɔ:gənisizm/

danh từ

  • (sinh vật học); (triết học) thuyết hữu cơ
  • (y học) thuyết tổn thương cơ quan, thuyết hữu cơ
Định nghĩa tiếng Anh

n theory that the total organization of an organism rather than the functioning of individual organs is the determinant of life processes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...