Từ điển Anh–Việt

109,053 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

organicism

/'ɔ:gənisizm/

danh từ

  • (sinh vật học); (triết học) thuyết hữu cơ
  • (y học) thuyết tổn thương cơ quan, thuyết hữu cơ
Định nghĩa tiếng Anh

n theory that the total organization of an organism rather than the functioning of individual organs is the determinant of life processes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...