Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organizable

/'ɔ:gənaizəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organizable

/'ɔ:gənaizəbl/

tính từ

  • có thể tổ chức được
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being organized; esp. (Biol.), capable of being formed into living tissue; as, organizable matter.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...