Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize – organization – organized

/ˈɔːɡənaɪz/

Nghĩa thường dùng

tổ chức động từ

“They plan to organize a charity event next month.”Họ dự định tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...