Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize community events

/ˈɔːrɡənaɪz kəˈmjunɪti ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tổ chức các sự kiện cộng đồng cụm từ

“We aim to organize community events that bring people together.”Chúng tôi nhằm tổ chức các sự kiện cộng đồng để kết nối mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...