Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize cultural exchanges

/ˈɔːrɡənaɪz ˈkʌltʃərəl ɪkˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

tổ chức các sự kiện nơi các nền văn hóa có thể chia sẻ và học hỏi cụm từ

“Schools often organize cultural exchanges to broaden students' perspectives.”Các trường học thường tổ chức các cuộc trao đổi văn hóa để mở rộng quan điểm của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...