Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize group activities

Nghĩa thường dùng

tổ chức các hoạt động nhóm cụm từ

“Teachers often organize group activities for students.”Giáo viên thường tổ chức các hoạt động nhóm cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...