Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organize together

/ˈɔrɡəˌnaɪz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch và sắp xếp cái gì đó như một nhóm. động từ

“We should organize together the event.”Chúng ta nên cùng nhau tổ chức sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...