Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organized crime

/ˈɔːrɡənaɪzd kraɪm/

Đang hiển thị mục gốc organized crime cho “organized crimes”.

Nghĩa thường dùng

tội phạm có tổ chức danh từ

“Organized crime networks operate internationally.”Mạng lưới tội phạm có tổ chức hoạt động quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...