organized crime
/ˈɔːrɡənaɪzd kraɪm/
Đang hiển thị mục gốc organized crime cho “organized crimes”.
Nghĩa thường dùng
tội phạm có tổ chức
danh từ
“Organized crime networks operate internationally.”Mạng lưới tội phạm có tổ chức hoạt động quốc tế.