organography
/,ɔ:gə'nɔgrəfi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
organography
/,ɔ:gə'nɔgrəfi/
danh từ (sinh vật học)
- sự mô tả cơ quan
- khoa hình thái cơ quan
Định nghĩa tiếng Anh
n. A description of the organs of animals or plants.