Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organoleptic

/,ɔ:^әnәu'leptik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organoleptic

//

* tính từ
  • khả năng nhận cảm (bằng cơ quan)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Making an impression upon an organ; plastic; -- said of the effect or impression produced by any substance on the organs of touch, taste, or smell, and also on the organism as a whole.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...