organophyly
/'ɔ:ɡənəfɪlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
organophyly
//
* danh từ- (sinh vật học) nguồn gốc phát sinh cơ quan
Định nghĩa tiếng Anh
n. The tribal history of organs, -- a branch of morphophyly.