orianted
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orianted
//
- (tô pô) được định hướng
- non-concordantly o. định hướng không phù hợp
- oppositely o. định hướng ngược
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...