Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orientalism

/,ɔ:ri'entəlizm/ phổ biến #25577
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orientalism

/,ɔ:ri'entəlizm/

danh từ

  • đông phương học
  • phong cách phương đông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the scholarly knowledge of Asian cultures and languages and people n. the quality or customs or mannerisms characteristic of Asian civilizations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...