Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orientation packet

Nghĩa thường dùng

gói tài liệu định hướng cho nhân viên mới danh từ

“Each new hire receives an MBA-level orientation packet on the first day.”Mỗi nhân viên mới nhận được một gói tài liệu định hướng cấp MBA vào ngày đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • gói tài liệu định hướng cho nhân viên mới
    • employee orientation packet: gói tài liệu định hướng nhân viên
  • tài liệu hướng dẫn cho nhân viên mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...