Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

orleans

/ɔ:'liɔnz/

danh từ

  • (thực vật học) mận oolêăng
  • vải bông oolêăng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a city on the Loire river in north central France; site of the siege of Orleans by the English (1428-1429)\nn. a long siege of Orleans by the English was relieved by Joan of Arc in 1429

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...