oroide
/'ourouid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oroide
/'ourouid/
danh từ
- đồng vàng (hợp chất đồng và kẽm có màu như vàng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. alloy of copper and tin and zinc; used in imitation gold jewelry