Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orphanage

/'ɔ:fənidʤ/ Collins ★ phổ biến #9355

Nghĩa thường dùng

cảnh mồ côi danh từ

“The children at the orphanage need love and care.”Những đứa trẻ ở trại mồ côi cần tình yêu và sự chăm sóc.

Biến thể từ orphanages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orphanage

/'ɔ:fənidʤ/

danh từ

  • cảnh mồ côi
  • trại mồ côi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being a child without living parents n. a public institution for the care of orphans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...