Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orphanhood

/'ɔ:fənhud/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orphanhood

/'ɔ:fənhud/

danh từ

  • cảnh mồ côi
Định nghĩa tiếng Anh

n the condition of being a child without living parents

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...