Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthocentre

/'ɔ:θәj,sentә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthocentre

//

  • trực tâm
  • o. of a triangle trực tâm của một tam giác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...