Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthodontist

/,ɔ:θou'dɔntist/ phổ biến #27437

Nghĩa thường dùng

bác sĩ chỉnh nha danh từ

“The orthodontist adjusted her braces monthly.”Bác sĩ chỉnh nha điều chỉnh niềng răng của cô ấy mỗi tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthodontist

/,ɔ:θou'dɔntist/

danh từ

  • (y học) bác sĩ chỉnh răng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a dentist specializing in the prevention or correction of irregularities of the teeth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...