orthognathism
/ɔ:'θɔnəθizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orthognathism
/ɔ:'θɔnəθizm/
danh từ
- tình trạng có hàm thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being orthognathous.