Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthognathism

/ɔ:'θɔnəθizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthognathism

/ɔ:'θɔnəθizm/

danh từ

  • tình trạng có hàm thắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being orthognathous.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...