Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthographer

/ɔ:'θɔ^rәfә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthographer

//

* danh từ
  • người văn tự học
Định nghĩa tiếng Anh

n. One versed in orthography; one who spells words correctly.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...